bầu cử

bầu cử

Cử tri xếp hàng trật tự để đi bầu cử.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quá trình lựa chọn người đại diện hoặc quyết định một vấn đề quan trọng thông qua việc bỏ phiếu: "Bầu cử" một thủ tục dân chủ, trong đó các cử tri (người quyền bầu cử) thể hiện sự lựa chọn của mình bằng phiếu bầu để chọn ra người nắm giữ một chức vụ hoặc quyết định một chính sách.
    • Cuộc bỏ phiếu tập thể tổ chức: Chỉ sự kiện, hoạt động được tiến hành theo quy định của pháp luật để thực hiện việc bầu chọn này.
  2. Động từ (ít dùng độc lập, thường kết hợp trong cụm từ): Hành động tiến hành một cuộc bầu chọn.

    • dụ: "Nhân dân sẽ đi bầu cử vào Chủ nhật tới."
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội được tổ chức năm năm một lần. (Sự kiện bỏ phiếu để chọn đại biểu Quốc hội được thực hiện theo chu kỳ năm năm.)
    • Quyền bầu cử một quyền cơ bản của công dân. (Quyền được tham gia bỏ phiếu quyền cơ bản.)
    • Kết quả bầu cử sẽ được công bố vào tối nay. (Kết quả của việc kiểm phiếu sẽ được thông báo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tổng tuyển cử" (hay "bầu cử toàn quốc"): Cuộc bầu cử được tiến hành trên phạm vi cả nước để bầu raquan quyền lực nhà nước cao nhất.

    • Cuộc tổng tuyển cử đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa diễn ra năm 1946.
  • "Bầu cử sơ bộ": Vòng bầu chọn ban đầu trong nội bộ một đảng phái hoặc nhóm để chọn ra ứng viên chính thức.

    • Ứng viên đó đã thắng trong cuộc bầu cử sơ bộ của đảng.
Biến thể từ liên quan
  • Bầu (động từ): Hành động chọn lựa, bỏ phiếu cho ai đó.

    • Nhân dân bầu ra người đại diện cho mình.
  • Cử tri (danh từ): Người quyền thực tế đi bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử.

    • Các cử tri xếp hàng trật tự trước phòng bỏ phiếu.
  • Ứng cử (động từ): Tự đưa mình ra (hoặc được giới thiệu) để được bầu vào một chức vụ.

    • Ông ấy quyết định ứng cử chức vụ chủ tịch .
  • Bỏ phiếu (động từ): Hành động cụ thể của cử tri khi thể hiện sự lựa chọn trên phiếu.

    • Mỗi cử tri chỉ được bỏ một phiếu.
Từ đồng nghĩa
  • Tuyển cử: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong các văn bản trang trọng, chính thức.

    • cuộc tuyển cử tự do, công bằng
  • Bỏ phiếu (khi chỉ hành động): Hành động cụ thể tạo nên cuộc bầu cử.

    • Ngày bỏ phiếu đã được ấn định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đi bầu cử: Hành động của cử tri đến địa điểm bỏ phiếu để thực hiện quyền của mình.

    • Tỷ lệ cử tri đi bầu cử rất cao.
  • Tổ chức bầu cử: Công việc chuẩn bị tiến hành một cuộc bầu cử theo đúng luật định.

    • Hội đồng bầu cử trách nhiệm tổ chức bầu cử.
Thành ngữ liên quan
  • "Một người một phiếu": Nguyên tắc cơ bản của bầu cử dân chủ, mỗi cử tri đều giá trị bình đẳng như nhau.

    • Nguyên tắc "một người một phiếu" phải được tôn trọng tuyệt đối.
  • "Bầu cử tự do, công bằng": Mô tả một cuộc bầu cử lý tưởng, không gian lận, ép buộc mọi người đều cơ hội bình đẳng.

    • Mọi quốc gia đều hướng tới các cuộc bầu cử tự do, công bằng.